|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt các công trình đường ống, bồn bể chứa; đường ống dẫn khí các loại, dẫn gas, dẫn xăng, dẫn dầu, dẫn nước trên bờ và cả dưới nước, hệ thống ngầm.
Lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống chữa cháy tự động.
Lắp đặt các kết cấu kim loại, bồn bể chứa (xăng dầu, khí hoá lỏng, nước, hóa chất, các bồn công nghiệp chế tạo sẵn), bình chịu áp lực và hệ thống công nghệ;
Lắp đặt các hệ thống thiết bị công nghệ, hệ thống thiết bị điều khiển, tự động hóa công nghiệp.
Lắp đặt hệ thống phòng chống cháy, chữa cháy, hệ thống chống sét, bảo ôn cách nhiệt, cách âm, chống cháy cho các công trình dân dụng và công nghiệp;
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng, nạo vét bến bãi, tạo mặt bằng xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện điều khiển tự động, điện lạnh, điều hoà trung tâm cho các công trình dân dụng và công nghiệp;
Lắp đặt hệ thống đường dây tải điện và trạm biến áp đến 22KV và hệ thống điện dân dụng, công nghiệp
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng. Tư vấp quản lý dự án chuyên ngành dầu khí trên bờ, lọc dầu, hóa dầu, chế biến dầu khí, công nghiệp và dân dụng. Tư vấn lập dự án đầu tư, Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu. Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng.
(Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thẩm tra thiết kế công trình, lập báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật
Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp
Thiết kế phần nhiệt và điện lạnh công trình công nghiệp và dân dụng. Thiết kế cơ khí công trình dầu khí, Thiết kế hệ thống cơ khí đường ống LPG, CNG, LNG, hóa chất, hệ thống đường ống phòng cháy chữa cháy,hóa lỏng, xăng dầu. Thiết kế công nghệ công trình công nghiệp hoá chất và hóa dầu, chế biến khí, lọc hóa dầu.
Thiết kế điện công trình công nghiệp, điện điều khiển công trình dầu khí.
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp, dân dụng, cấp, thoát nước
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, Lập dự án dầu tư xây dựng công trình
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy xử lý nhiệt, và các máy về nhiệt.
Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp, thiết bị dầu khí, thiết bị điện, thiết bị điều khiển tự động, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy hàn các loại và các thiết bị hàn, vật tư cho sản phẩm hàn, van khí các loại, van nước các loại và van điều khiển các loại.
Mua bán các sản phẩm bảo ôn cách nhiệt, cách âm, chống cháy cho công trình công nghiệp, dân dụng.
Mua bán máy sơn các loại, thiết bị sơn, thiết bị chống ăn mòn, vật tư sơn, vật tư chống ăn mòn.
Mua bán máy nén khí, máy sơn, máy hàn, máy thử áp lực, máy làm cách âm, cách nhiệt, máy công cụ dụng cụ cầm tay, máy công nghiệp, máy trong ngành dầu khí, máy trong ngày khai thác, máy trong ngành thi công dân dụng
(Trừ Bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công công trình công nghiệp & dân dụng (Máy nén khí các loại, máy phát điện, máy hàn các loại, máy thử thủy lực, máy làm cách nhiệt, cách âm, bảo ôn, máy sơn và các thiết bị liên quan đến sơn, thiết bị chống ăn mòn kim loại)
Cho thuê dàn giáo công nghiệp, dàn giáo xây dựng
Cho thuê bồn, bình chứa khí nén các loại, thùng chứa chất rằn, rời các loại, chất lỏng các loại.
Cho thuê container văn phòng các loại, container hàng các loại ( Container 10 feet, 20feet, 40feet)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe cẩu thùng các loại từ 5 tấn đến 10 tấn, xe tải các loại có tải trọng đến 30 tấn, xe cẩu bánh xích, bánh hơi các loại từ 20 tấn đến 120 tấn, xe ô tô các loại, xe nâng các loại,
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán nhớt, LPG, CNG, LNG, Ôxy, Nitơ, Argon, Heli, CO2 bitumen ( Nhựa rải đường) và các sản phẩm của chúng
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, vật liệu composite, sắt thép xây dựng các loại.
Bán buôn các đồ trang trí nội thất, ngoại thất trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và đóng mới container văn phòng container hàng.
Sản xuất và đóng mới các loại bồn bể khí nén, khí LPG, Khí CNG
Sản xuất các loại ống thép, ống nối và các loại phụ kiện phục vụ trong lĩnh vực khai thác dầu khí và công nghiệp.
Chế tạo, lắp đặt, chạy thử các hệ thống đường ống công nghệ, đường ống điện và tự động hóa trong các công trình dầu khí và công nghiệp
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|