|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Quay video, tạo quảng cáo; sản xuất video; Hoạt động sản xuất phim video trên các nền tảng mạng xã hội; Sản xuất các phim video, chương trình quảng cáo trên truyền hình; Trực tiếp tạo dựng phim theo kịch bản
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo; Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng.
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
Chi tiết: Hoạt động chiếu phim cố định; Hoạt động chiếu phim lưu động
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
|
6010
|
Hoạt động phát thanh
|
|
6021
|
Hoạt động truyền hình
|
|
6022
|
Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6391
|
Hoạt động thông tấn
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Biên tập, làm kịch bản phim, đầu đề, phụ đề, giới thiệu phim, video, thuyết minh, Hoạt động xử lý phim, video sau hậu trường, đồ họa kỹ xảo, Hoạt động chuẩn bị hậu trường tổ chức sự kiện
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: Quay phim
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|