|
146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm;
Chăn nuôi gà;
Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng;
Chăn nuôi gia cầm khác.
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm;
Chăn nuôi gà;
Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng;
Chăn nuôi gia cầm khác.
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết:
Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ;
Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre;
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác;
Ươm giống cây lâm nghiệp.
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|