|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: Sản xuất ca cao, dầu ca cao, bơ ca cao, mỡ ca cao; Sản xuất sôcôla và kẹo sôcôla; Sản xuất kẹo: kẹo cứng, sôcôla trắng, kẹo cao su, kẹo nu ga, kẹo mềm; Ngâm tẩm đường cho quả, hạt cây và các bộ phận của cây; Sản xuất kẹo có mùi thơm, kẹo dạng viên; sản xuất bánh ngọt.
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: sản xuất các món ăn, thức ăn đã chế biến sẵn, bao gồm cả thịt bò khô, thịt lợn khô, thịt gà khô ăn liền
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất bắp rang bơ; sản xuất hạt hướng dương, hạt bí và các loại hạt trái cây rang sấy; sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây; sản xuất mứt sấy khô, mứt ngâm ủ các loại.
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất trà sữa; nước hoa quả
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn cà phê; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác; Bán buôn các loại hạt, quả có dầu; Bán buôn cà phê hạt chưa rang, hướng dương, lạc, vừng, đậu tương, hạt điều rang sấy; bắp rang bơ; bán buôn mứt sấy khô, mứt ngâm ủ các loại
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ các loại hạt, quả có dầu; Bán lẻ cà phê hạt chưa rang, hướng dương, lạc, vừng, đậu tương, hạt điều rang sấy, bắp rang bơ; bán lẻ hạt hướng dương, lạc, vừng, đậu tương, hạt điều rang sấy; bắp rang bơ; bán buôn mứt sấy khô, mứt ngâm ủ các loại.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
|