|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
-Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha.
- Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa.
- Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng.
- Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
- Lắp đặt hệ thống tiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Loại trừ:
- Lắp đặt đèn chiếu sáng và các biển báo bằng điện trên đường giao thông được phân vào nhóm 43210 - Lắp đặt hệ thống điện
- Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 - Hoạt động kiên trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;
- Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế;
- Bán buôn sơn và véc ni;
- Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
- Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
- Bán buôn kính phẳng;
- Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
- Bán buôn bình đun nước nóng;
- Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
- Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Loại trừ:
-Cán kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24200 (Sản xuất kim loại màu và kim loại quý);
-Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Loại trừ:
- Các hoạt động về chuẩn bị tài liệu được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác);
- Dịch vụ cung cấp phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Đồ ngũ kim;
- Sơn, véc ni và sơn bóng;
- Kính phẳng;
- Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh;
- Thiết bị và vật liệu để tự làm.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến.
- Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng.
- Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến.
- Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến.
- Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột.
- Thực phẩm khác.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Trừ loại Nhà nước cấm
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Loại trừ:
- Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Loại trừ:
- Cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông, xem ngành 16 - Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện và ngành 25 - Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
- Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 - Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Loại trừ:
- Lắp đặt đèn chiếu sáng và các biển báo bằng điện trên đường giao thông được phân vào nhóm 43210 - Lắp đặt hệ thống điện
- Hoạt đồng kiến trúc được phân vào nhóm 71101 - Hoạt động kiến trúc
- Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Loại trừ:
- Sơn đường được phân vào nhóm 421
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Lắp đặt cửa cuốn và cửa tự động được phân vào nhóm 43290 - Lắp dặt hệ thống xây dựng khác
- Các hoạt động làm sạch chung bên trong các tòa nhà và kiến trúc khác được phân vào nhóm 81210 - Vệ sinh chung nhà cửa
- Lau rửa chuyên nghiệp bên trong và bên ngoài các tòa nhà được phân vào nhóm 81290 - Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
- Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các tòa nhà được phân vào nhóm 74100 - Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết:
Sản xuất vôi, quặng, quặng dolomit…
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Loại trừ: Bán buôn vàng miếng
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ các loại mặt hàng bán gồm:
- Vôi
- Quặng
- Sản phẩm chịu lửa…..
Loại trừ: Các mặt hàng nhà nước cấm
|