|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: - Dịch vụ tổ chức sự kiện, tổ chức hội nghị, đám cưới, hội thảo, triển lãm, trình diễn thời trang, biểu diễn nghệ thuật,tổ chức thi người đẹp, người mẫu
- Xúc tiến thương mại.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê phông, rạp, bàn ghế, loa đài, màn hình, bát, đũa.
- Cho thuê các thiết bị tổ chức sự kiện như, gian hàng sự kiện, nhà giàn không gian, sân khấu, khung giàn sân khấu, âm thanh, ánh sáng, màn hình Led, nhà dù sự kiện, bàn ghế, thảm trải, cổng chào, cổng hơi, rối hơi, khí cầu, mascot, in ấn, treo banner, cờ phướn…
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: - Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm;
- Kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin mạng (theo Điều 40 của Luật An toàn thông tin mạng 2015);
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet (Điều 27 của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP của Chính phủ)
- Dịch vụ mạng xã hội(Khoản 5 Điều 23 của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP của Chính phủ và được bổ sung bởi điểm c, d khoản 7 Điều 1 nghị định 27/2018/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Đào tạo người mẫu, ca sĩ, lễ tân, MC, PG, PB, nhóm nhảy, nhóm múa, múa lân, múa rồng, trống hội.
- Đào tạo tiếng anh, tin học, đào tạo các môn năng khiếu cho trẻ.
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: - Giới thiệu và cung ứng nhân sự tổ chức sự kiện: MC, Ca sỹ, người mẫu, lễ tân, PG, PB, nhóm nhảy, nhóm múa, vũ đoàn, xiếc, hề, ảo thuật, múa luân, múa rồng, trống hội, ban nhạc.
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: - Đào tạo đàn, hát, âm nhạc.
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết:- Sản xuất, quảng cáo, tham dự, việc trình diễn trực tiếp, các sự kiện hoặc các các cuộc triển lãm dành cho công chúng; việc cung cấp các kỹ năng nghệ thuật, kỹ năng sáng tác hoặc kỹ thuật cho việc sản xuất các sản phẩm nghệ thuật và các buổi trình diễn trực tiếp.
- Tổ chức các buổi trình diễn kịch trực tiếp, các buổi hoà nhạc và opera hoặc các tác phẩm khiêu vũ và các tác phẩm sân khấu khác:
+ Hoạt động của các nhóm, gánh xiếc, hoặc các công ty, ban nhạc, dàn nhạc,
+ Hoạt động của các nghệ sỹ đơn lẻ như các tác giả, diễn viên, đạo diễn, nhà sản xuất, nhạc sỹ, nhà diễn thuyết, hùng biện hoặc dẫn chương trình, người thiết kế sân khấu và các chủ thầu, v.v…,
+ Hoạt động của các nhà hát và các phòng hoà nhạc và các cơ sở nghệ thuật khác,
+ Hoạt động của các nhóm múa, múa lân, múa rồng, trống hội, vũ đoàn, nhóm nhảy.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: - Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video, phim quảng cáo.
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình)
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: - Biên tập, làm kịch bản phim, đầu đề, phụ đề, giới thiệu phim, video, thuyết minh,
- Hoạt động xử lý phim, video sau hậu trường, đồ họa kỹ xảo.
- Hoạt động chuẩn bị hậu trường tổ chức sự kiện.
|