|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng).
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Không bao gồm đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
bán buôn sắt thép, kim loại, quặng kim loại, không bao gồm kinh doanh vàng miếng).
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(bán lẻ sắt thép và vật liệu xây dựng khác).
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(khách sạn, nhà nghỉ).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Tư vấn lập dự án đầu tư, quy hoạch xây dựng; Hoạt động kiến trúc: tư vấn thiết kế, phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến: kỹ thuật dân dụng, công nghiệp; kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; đường dây và trạm điện đến 35kv; Giám sát thi công xây dựng cơ bản: công trình dân dụng và công nghiệp;công trình giao thông và thủy lợi; đường dây và trạm điện đến 35 kv; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu; Các hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan khác).
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp điện đến 35kv).
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|