|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: Trồng nấm, trồng đông trùng hạ thảo
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Loại trừ bán buôn các loại động vật nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Trừ động vật hoang dã)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn đông trùng hạ thảo
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: Sản xuất rượu đông trùng hạ thảo
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất trà các loại từ đông trùng hạ thảo
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ bán lẻ thuốc lá, thuốc lào)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
(Điều 4,5,6,7,8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
(Loại trừ Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Dịch vụ bán vé máy bay, tàu hỏa)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy máy tính; Đào tạo kỹ năng sống cho học sinh
(Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ hoạt động báo chí) (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Điều 31 Luật Du lịch năm 2017
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Khách sạn, nhà nghỉ)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ hoạt động quảng cáo quy định tại Điều 7 Luật Quảng cáo 2012)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|