|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau:
- Cáp dữ liệu (Data link charge cable) có mã HS 8544;
- Mạch in mềm (FFC Cable) có mã HS 8534;
- Sạc (Charger) có mã HS 8504;
- Dây cáp điện (Cable) có mã HS 8544;
- Đầu nối (USB a Plug) có mã HS 8536;
- Giắc cắm (Micro B Plus; Plug Socket; C Plug) có mã HS 8536;
- Miếng đệm bằng thép (Micro Shield cover) có mã HS 7326;
- Miếng đệm bằng nhựa (Micro B Cap) có mã HS 3926;
- Vỏ nhựa (USB Case; Micro Case) có mã HS 3926;
- Tem nhãn đã in (Bio Pet Band; Paper Band) có các mã HS 4911 và 3919.
- Hạt nhựa nguyên sinh Resin Polypropylen (Resin) có mã HS 3902.
- Túi nhựa PE (Array Poly Bag) có mã HS 3923.
- Băng dính đồng (CU Tape) có mã HS 7410
- Tem nhãn đã in, tự dính hoặc không tự dính (Bio Pet Band, Paper Band, Opp Band, Pet Band, Label) có mã HS: 4911; 3919; 3920; 3921; 3926; 4821; 4908.
- Miếng đồng tiếp điện (CU Tape) có mã HS 7410; 7419.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ etylen (Resin) có mã HS: 3901.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ styren (Resin) có mã HS: 3903.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác (Resin) có mã HS: 3904.
- Hạt nhựa nguyên sinh vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác (Resin) có mã HS: 3905.
- Hạt nhựa nguyên sinh acrylic (Resin) có mã HS: 3906.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác (Resin) có mã HS: 3907.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyamide (Resin) có mã HS: 3908.
- Hạt nhựa nguyên sinh amino, nhựa phenolic và các polyurethan (Resin) có mã HS: 3909.\
- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có mã HS 4016;
- Băng dính nhám có mã HS 5806;
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép) có mã HS 7318;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 8529;
- Bảng mạch điều khiển có mã HS 8537;
- Chân pin kết nối của sạc không dây có mã HS 8538;
- Mạch điện tử tích hợp có mã HS 8542;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 9023;
- Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng có mã HS 9113.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa sau:
- Cáp dữ liệu (Data link charge cable) có mã HS 8544;
- Mạch in mềm (FFC Cable) có mã HS 8534;
- Sạc (Charger) có mã HS 8504;
- Dây cáp điện (Cable) có mã HS 8544;
- Đầu nối (USB a Plug) có mã HS 8536;
- Giắc cắm (Micro B Plus; Plug Socket; C Plug) có mã HS 8536;
- Miếng đệm bằng thép (Micro Shield cover) có mã HS 7326;
- Miếng đệm bằng nhựa (Micro B Cap) có mã HS 3926;
- Vỏ nhựa (USB Case; Micro Case) có mã HS 3926;
- Tem nhãn đã in (Bio Pet Band; Paper Band) có các mã HS 4911 và 3919.
- Hạt nhựa nguyên sinh Resin Polypropylen (Resin) có mã HS 3902;
- Túi nhựa PE (Array Poly Bag) có mã HS 3923;
- Băng dính đồng (CU Tape) có mã HS 7410
- Tem nhãn đã in, tự dính hoặc không tự dính (Bio Pet Band, Paper Band, Opp Band, Pet Band, Label) có mã HS: 4911; 3919; 3920; 3921; 3926; 4821; 4908
- Miếng đồng tiếp điện (CU Tape) có mã HS 7410; 7419.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ etylen (Resin) có mã HS: 3901.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ styren (Resin) có mã HS: 3903.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác (Resin) có mã HS: 3904.
- Hạt nhựa nguyên sinh vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác (Resin) có mã HS: 3905.
- Hạt nhựa nguyên sinh acrylic (Resin) có mã HS: 3906.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác (Resin) có mã HS: 3907.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyamide (Resin) có mã HS: 3908.
- Hạt nhựa nguyên sinh amino, nhựa phenolic và các polyurethan (Resin) có mã HS: 3909.
- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có mã HS 4016;
- Băng dính nhám có mã HS 5806;
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép) có mã HS 7318;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 8529;
- Bảng mạch điều khiển có mã HS 8537;
- Chân pin kết nối của sạc không dây có mã HS 8538;
- Mạch điện tử tích hợp có mã HS 8542;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 9023;
- Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng có mã HS 9113.
|