|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(khoan phụt và xử lý nền thân công trình);
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh);
|
|
4100
|
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4210
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(sản xuất kết cấu thép xây dựng, khung nhôm kính, inox);
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(khoan thăm dò địa chất, khai thác nước ngầm; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi);
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4220
|
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(tư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước; Tư vấn giám sát xây dựng các công trình xây dựng);
|
|
4290
|
(xây lắp trạm biến áp và đường dây điện đến 35KV):
|