|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Tư vấn lập quy hoạch, lập dự án xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Khảo sát, thẩm tra, giám sát, thiết kế xây dựng công trình; Tư vấn khác có liên quan
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy nghề, bồi dưỡng, đào tạo kiến thức, kỹ năng chuyên ngành điện, an toàn lao động
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: sản xuất, gia công sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Truyền tải và phân phối điện trong khu vực dự án đầu tư
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Đầu tư công trình nguồn và lưới điện; Quản lý vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, cải tạo các công trình nhà máy điện, các thiết bị của nhà máy điện và trạm biến áp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, vật tư, thiết bị
|