|
111
|
Trồng lúa
Chi tiết: Sản xuất các loại giống lúa.
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh thóc giống, ngô giống và các hạt giống ngũ cốc khác; Các loại giống cây nông nghiệp; Nông lâm sản nguyên liệu khác; Phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp.
(Ngoại trừ: bán buôn thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất thuộc danh mục Hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế, ban hành kèm theo Nghị định số 100/2005/NĐ-CP ngày 03/8/2005 của Chính phủ)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Kinh doanh tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên loại hàng nào.
|
|
0111
|
Trồng lúa
Chi tiết: Sản xuất các loại giống lúa.
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: Sản xuất các loại ngô giống và cây lương thực giống có hạt khác.
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|