|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất các loại công trình; thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán các loại công trình xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Giám sát các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, tư vấn thẩm tra thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|