|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
“Tư vấn về chuyển giao công nghệ" Dành cho các dịch vụ tư vấn, nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm liên quan đến đổi mới mà không thuộc mã ngành cụ thể nào.
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Nông, Lâm, Ngư nghiệp,...
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Y học, Dược học, Công nghệ sinh học y học,...
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
bao gồm các hoạt động sau:
– Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực toán học và thống kê
– Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học máy tính và thông tin
– Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực vật lý
– Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực hóa học
– Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học trái đất và môi trường liên quan
– Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học
– Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên khác
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
6630
|
Hoạt động quản lý quỹ
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón và chất phụ gia phân bón
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mua bán nông sản và mua bán thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác đá, cát, sỏi (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, thuốc thú y thủy sản (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng công trình giao thông
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cho phép doanh nghiệp thực hiện hoạt động nhập khẩu, phân phối và bán buôn thuốc cho nhà thuốc, bệnh viện hoặc đại lý trên toàn quốc.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán phân bón
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mua bán vật liệu xây dựng
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Trừ các hoạt động liên quan đến quán bar, vũ trường, karaoke
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Tư vấn, môi giới bất động sản; Định giá bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản. (Chỉ hoạt động khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Gồm:
- Bán lẻ thuốc chữa bệnh;
- Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình;
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
|