|
3510
|
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, nâng cấp, cải tạo thiết bị điện, công trình điện.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điện.
|
|
4220
|
Chi tiết: Đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình thủy điện.
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4290
|
Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp.
- Xây dựng đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch.
- Xây dựng đập và đê.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm, hiệu chỉnh, điều khiển, tự động hóa dây chuyền sản xuất điện, thí nghiệm điện.
|