|
240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thẩm tra dự toán các công trình nông - lâm nghiệp
- Giám sát công trình nông - lâm nghiệp
- Thiết kế công trình lâm sinh
- Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, dân dụng, công nghiệp
- Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu
- Lập các quy hoạch phát triển sản xuất chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp
- Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp
- Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội cấp xã, huyện
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)
- Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế quy hoạch xây dựng
- Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)
- Lập hồ sơ mời thầu
- Lập dự án đầu tư
|
|
1811
|
In ấn
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ động vật hoang dã, quý hiếm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây cảnh quan
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt camera, hệ thống mạng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0221
|
Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng, khai hoang mặt bằng
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|