|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết : Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải, lập kế hoạch, tổ chức,thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn. Đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của các đại lý giao nhận hàng hóa.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
( trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(trừ môi giới bất động sản)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
( trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế và hoạt động pháp luật)
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết : Nhận, phân loại, vận chuyển và phân phối thư, bưu phẩm, bưu kiện của các doanh nghiệp không hoạt động theo giao ước dịch vụ chung. Dịch vụ giao hàng tận nhà; Phân phối và phân phát thư, bưu phẩm, bưu kiện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|