|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết:
- Sản xuất trang phục các loại (quần áo công sở, đồng phục, đồ thể thao, đồ mặc nhà...) bằng mọi loại chất liệu.
- Quy trình này bao gồm cả việc cắt, may, in và thêu trực tiếp lên sản phẩm may mặc.
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Bao gồm hoạt động thêu thương mại và thêu gia công trên vải hoặc sản phẩm dệt sẵn.
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: Bao gồm in gia công lên quần áo, vải dệt, nhãn mác (in lụa, in kỹ thuật số, in chuyển nhiệt...).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Nhận làm đại lý phân phối
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|