|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát đo đạc địa hình, địa chất, điện dân dụng và công nghiệp - Khảo sát kênh mương thủy lợi, cây xanh và điện chiếu sáng công cộng - Khảo sát các mỏ vật liệu Thí nghiệm: Các chỉ tiêu cơ lý của đất, đá, vật liệu xây dựng, xác định trữ lượng mỏ vật liệu các loại Thiết kế quy hoạch kiến trúc hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế công trình giao thông đường bộ, công trình dân dụng và cụm công nghiệp, công trình kênh mương thủy lợi - Thiết kế san lấp mặt bằng, các công trình cây xanh và điện chiếu sáng công cộng - Thiết kế đường dây và trạm biến áp từ 35kV trở xuống - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án, đánh giá hồ sơ dự thầu, lập hồ sơ đấu thầu, mời thầu TVXD và xây lắp, lập hồ sơ hoàn công trong các lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng và thủy lợi Thẩm tra: Các dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thiết kế thi công xây lắp, dự toán công trình Giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông, dân dụng và thủy lợi, điện dân dụng và công nghiệp, cây xanh và điện chiếu sáng công cộng, các công trình hạ tầng kiến trúc xây dựng. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|