|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường; hoạt động đập vỡ, nghiền đá; hoạt động khai thác cát, sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất đá nghiền,đá mài, đá mài có hình dạng tròn và tương tự, không có khung, dùng để nghiền, mài đánh bóng giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; xây dựng sân chơi; chia tách đất và cải tạo đất
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng nền móng bao gồm cả ép cọc, các công việc chống ẩm và chống thấm nước, chống ẩm các toà nhà
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng; Buôn bán ắc quy và thiết bị tích trừ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn mô tô xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng…
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Buôn bán sản phẩm từ sơ chế gỗ; buôn bán sơn và véc ni; buôn bán VLXD như cát , sỏi; buôn bán đồ ngũ kim và khoá…
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hoá, không chuyên doanh loại hàng nào
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hoá thông thường: vận tải gỗ, gia súc, nông lâm sản, hàng hoá thông thường khác.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động lưu giữ, kho bãu đối với các loại hàng hoá trong hầm chưa, bể chứa, kho chứa hàng hoá thông thường, kho đông lạnh..
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường; hoạt động đập vỡ, nghiền đá; hoạt động khai thác cát, sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh ống; Sản xuất các sản phẩm vữua dùng trong xây dựng như: dạng tấm, bảng, thanh
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Cắt, tạo dáng, hoàn thiện sản phẩm đá sử dụng trong xây dựng, trong nghĩa trang, đường xá và lợp mái; Sản xuất đồ gia dụng bằng đá, làm mộ bia
|