|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh heo giống, heo thịt và tinh heo
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Chăn nuôi trùn quế
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
Chi tiết: Trồng cây gấc
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Tre, tràm
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất bột trùn quế, dịch trùn quế, trùn sấy khô bổ sung dinh dưỡng cho vật nuôi
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất tinh bột nghệ và các loại tinh bột thiên nhiên khác
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
Chi tiết: Khai thác phân động vật
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân trùn quế và các loại phân bón, hợp chất ni tơ khác
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không thực hiện phân phối đường mía và đường củ cải)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân trùn quế, dịch trùn quế, trùn sấy khô, tinh dầu, nông sản sấy khô, sản phẩm từ chuối, hàng đang lát từ thân cây chuối, sản phẩm từ mít, sản phẩm từ chanh
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm: gia cầm sống, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, premix và các chất phụ gia trong thức ăn chăn nuôi có mã HS: 0511, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1007, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, 1106, 1107, 1108, 1109, 1201, 1202, 1203, 1204, 1205, 1206, 1207, 1208, 1213, 1214, 1507, 1508, 1509, 1510, 1511, 1512, 1513, 1514, 1515, 1702, 2301, 2302, 2303, 2304, 2305, 2306, 2308, 2309
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh gà giống và gà thịt; Sản xuất và kinh doanh vịt giống, vịt thương phẩm (thủy cầm); Sản xuất và kinh doanh gia cầm giống, gia cầm lấy trứng, trứng gia cầm
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Giết mổ gia cầm; chế biến, bảo quản thịt gia cầm
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt gia cầm
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh heo giống, heo thịt và tinh heo
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: trồng cây gừng, nghệ, sả, hương nhu, ngải cứu
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất than hoạt tính
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng cây chuối, cây mít, cây chanh
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến các sản phẩm từ chuối, sản phẩm từ mít, sản phẩm từ chanh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tự nhiên
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|