|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng. Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công trình thủy lợi - thủy điện. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp - thoát nước. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật. Lập dự toán và thẩm tra dự toán công trình xây dựng; Hoạt động tư vấn trong lĩnh vực xử lý môi trường.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các hệ thống xử lý môi trường (xử lý nước cấp, xử lý nước thải, xử lý khí thải, xử lý chất thải rắn)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ về môi trường. Điều tra, khảo sát lập báo cáo chuyên đề về môi trường
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|