|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất các loại phân bón: Phân đạm, phân lân, phân kali, phân hỗn hợp (NPK), phân hữu cơ, phân vi sinh, phân urê, lân thô tự nhiên, muối kali thô tự nhiên; Sản xuất hợp chất ni tơ: Axit nitric, amoni, amoni clorua, kali nitrat, amoni cacbonat;
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón và thuốc bảo vệ thực vật.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ logistics (trừ đường hàng không), Giao nhận hàng hóa, Đại lý làm thủ tục hải quan, Môi giới vận tải hàng hóa.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Không dập, cắt, gò hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(Không dập, cắt, gò hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản (bao gồm sản xuất thức ăn sẵn cho vật nuôi cảnh, thức ăn cô đặc và bổ sung cho động vật trang trại, xử lý phụ phẩm làm thức ăn gia súc).
|