|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm, nguyên liệu từ phụ phẩm nông nghiệp như bã sắn, sẵn lát, ngô, mùn tre, mùn gỗ và các vật liệu sinh học khác; sản xuất cát vệ sinh, vật liệu hút ẩm, vật liệu khử mùi, thân thiện môi trường, phục vụ nhu cầu vệ sinh và chăm sóc vật nuôi
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất vật liệu sinh học, vật liệu hữu cơ, vật liệu công nghiệp có nguồn gốc từ phụ phẩm nông nghiệp và sinh khối tự nhiên, không bao gồm sản xuất vật liệu xây dựng.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, cải tiến và ứng dụng công nghệ, quy trình sản xuất vật liệu sinh học, công nghệ sấy, công nghệ xử lý sinh khối và phụ phẩm nông nghiệp.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ, bảo quản sản phẩm công nghiệp và sản phẩm sinh học trong kho chứa hàng thông thường, kho đông lạnh
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành nông nghiệp, công nghiệp.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|