|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Công nghệ đất hiếm, đại dương, lòng đất, Công nghệ tin sinh học, Công nghệ địa tin học (Geoinformatics) ứng dụng trong các hệ
thống khí tượng thủy văn, thăm dò khai thác dầu khí, nông nghiệp
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Chi tiết: Vắc xin thế hệ mới, Liệu pháp gen (chỉnh sửa gen) trong y tế, Liệu pháp tế bào (tế bào gốc, tế bào miễn dịch), Công nghệ thiết kế, chế tạo các hệ thống, thiết bị thông minh phục vụ chẩn đoán theo dõi, điều trị và chăm sóc sức khỏe con người
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Liệu pháp gen (chỉnh sửa gen) trong nông nghiệp, Công nghệ nông nghiệp chính xác (Precision agriculture)
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
7750
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính
|
|
8011
|
Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
|
|
8019
|
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: Công nghệ BPO, KPO, ITO điện tử, chứng thực chữ ký điện tử, tạo lập nội dung số tự động; kiểm thử phần mềm tự động, Công nghệ thiết kế và xây dựng hệ thống thông tin cho thuê, Công nghệ thiết kế, tích hợp và tối ưu hóa các mạng lưới
và hệ thống viễn thông trong hạ tầng viễn thông quốc gia, Công nghệ tích hợp hệ thống công nghệ viễn thông, công nghệ thông tin, Công nghệ BPO, KPO, ITO điện tử, chứng thực chữ ký điện tử,
tạo lập nội dung số tự động; kiểm thử phần mềm tự động, Máy tính nhúng và máy chủ, hệ thống tính toán hiệu năng cao, Hệ điều hành cho máy tính chuyên dụng, thiết bị di động thế hệ mới, Thiết bị đầu cuối thông minh thế hệ mới, Thiết bị radar xuyên đất
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2660
|
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
|
2670
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
|
|
2680
|
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
Chi tiết: Linh kiện, vi mạch điện tử tích hợp (IC), sản phẩm, mạch điện tử linh hoạt (PE), Vật liệu chế tạo linh kiện vi cơ điện tử và cảm biến thông minh, Vật liệu bán dẫn, quang điện tử và quang tử, Vật liệu tàng hình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Robot tiên tiến, hệ thống tích hợp robot tiên tiến, Thiết bị tự hành, Hệ thống, máy công cụ, thiết bị điều khiển số (CNC) độ chính xác cao thế hệ mới, Thiết bị LiDAR, thiết bị đo theo nguyên lý quán tính (INS), Ia bản điện tử độ chính xác cao, Hệ thống, thiết bị thông minh phục vụ chuẩn đoán, theo dõi, điều trị và chăm sóc sức khỏe con người, Hệ thống vi vơ điện tử (MEMS), hệ thống nano cơ điện tử (NEMS), cảm biến sinh học, cảm biến thông minh và hệ lab-on-a-chip (LOC),
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
|
3020
|
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
|
|
3030
|
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Giải pháp tường lửa, phát hiện và ngăn chặn xâm nhập, Giải pháp đảm bảo an ninh cho hạ tầng quan trọng và cơ sở dữ liệu quốc gia, Công nghệ đảm bảo an ninh, an toàn mạng và bảo mật thông tin tiên tiến
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|