|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: Sản xuất vải dệt kim. Trong dây chuyền sản xuất có công đoạn nhuộm, không nhuộm gia công.
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) đối với các mặt hàng tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc có mã HS: 5006, 5103, 5106, 5107, 5108, 5109, 5110, 5204, 5205, 5206, 5207, 5301, 5302, 5303, 5305, 5306, 5307, 5308, 5401, 5402, 5403, 5404, 5503, 5504, 5506, 5509, 5510, 5511, 6117, 6217, 6304.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) đối với các mặt hàng vải, hàng may sẵn, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc có mã HS: 5007, 5111, 5112, 5113, 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 5309, 5310, 5311, 5407, 5408, 5512, 5513, 5514, 5515, 5516, 5601, 5602, 5603, 5701, 5702, 5703, 5704, 5705, 5801, 5802, 5803, 5804, 5805, 5806, 5807, 5808, 5809, 5901, 5903, 6001, 6002, 6003, 6004, 6005, 6006, 5006, 5103, 5106, 5107, 5108, 5109, 5110, 5204, 5205, 5206, 5206, 5301, 5302, 5303, 5305, 5306, 5307, 5308, 5401, 5402, 5403, 5404, 5503, 5504, 5506, 5509, 5510, 5511, 6117, 6217, 6304.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) đối với các mặt hàng vải có mã HS: 5007, 5111, 5112, 5113, 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 5309, 5310, 5311, 5407, 5408, 5512, 5513, 5514, 5515, 5516, 5601, 5602, 5603, 5701, 5702, 5703, 5704, 5705, 5801, 5802, 5803, 5804, 5805, 5806, 5807, 5808, 5809, 5901, 5903, 6001, 6002, 6003, 6004, 6005, 6006, 6117, 6217, 6304.
|