|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất các sản phẩm ống thép (ống điện EMT, IMC, RSC), ống điện mềm, và các phụ kiện cho ống điện.
- Phụ kiện cho hệ thống cáp điện và dây điện.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn, bán lẻ các sản phẩm cáp điện, dây điện và các phụ kiện cho hệ thống cáp điện và dây điện theo mã số HS sau:
- Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối mã HS 8544;
- Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang mã HS 8536;
- Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện mã HS 8547;
- Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm, hộp đấu nối) dùng cho điện áp trên 1.000 V mã HS 8535;
- Cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ mã HS 8546;
- Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn mã HS 3919;
- Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic mã HS 3921;
- Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14. mã HS 3926;
- Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17 mã HS 8537;
- Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang mã HS 8539;
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn, bán lẻ các sản phẩm theo mã số HS sau:
- Các kết cấu bằng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng, bằng sắt hoặc thép mã HS 7308;
- Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép mã HS 7326;
- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép mã HS 7320;
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép mã HS 7318;
- Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic mã HS 8480;
- Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.mã HS 7407;
- Dây đồng mã HS 7408;
- Đồng ở dạng tấm, lá, dải có chiều dày trên 0,15 mm mã HS 7409;
- Các sản phẩm khác bằng đồng mã HS 7419;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn, bán lẻ các sản phẩm theo mã số HS sau:
- Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.mã HS 3909;
- Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng mã HS 4008;
- Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn mã HS 3810;
- Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic mã HS 3923;
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất ống luồn dây điện tròn uPVC, ống luồn đàn hồi PVC(ống ruột gà PVC), ống luồn dẹp PVC và các phụ kiện cho ống luồn.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết:
- Gia công các sản phẩm ống thép luồn dây điện và các phụ kiện cho ống luồn.
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại(trừ tráng phủ kim loại và xi mạ kim loại).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết:
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn(không thành lập cơ sở bán buôn) các thiết bị điện, thiết bị điện tử, vật liệu xây dựng, máy móc công nghiệp, và các hàng hoá khác không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu, hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam, không thuộc danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo giấy phép, theo điều kiện, hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn, bán lẻ các sản phẩm theo mã số HS sau:
- Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác mã HS 9405;
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu,các sản phẩm theo mã số HS sau:
- Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum Mã HS 3403;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn, bán lẻ :
- Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt các sản phẩm ống thép, ống nhựa và các phụ kiện cho ống dẫn theo mã số HS saurỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) mã HS 7306;
- Phụ kiện ghép nối cho ống và ống dẫn (ví dụ, khớp nối, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép mã HS 7307;
- Các sản phẩm khác bằng kẽm mã HS 7907, Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, ống nối cong, măng sông) mã79070040;
- Các loại ống nối bằng nhôm (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) mã HS 7609;
- Các loại ống, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng, bằng plastic (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm) mã HS 3917;
- Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông). Mã HS 7412;
|