|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại mô tơ điện, mô tơ điều tốc, thiết bị đóng ngắt, máy bơm, máy biến tần, máy biến thế, máy nén khí và các sản phẩm điện gia dụng.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các sản phẩm theo mã số HS sau:
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang mã HS 8536; Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối buli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) mã HS 8483; Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác (Belts – Dây cu roa) mã HS 3926; Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa mã HS 4010; Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn mã HS 8483; Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt, nắp chụp điều hòa gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc mã HS 8414; Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng mã HS 8413; Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) mã HS 8501; Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh và cuộn cảm mã HS 8504; Động cơ và mô tơ khác mã HS 8412
|