3900850615 - CÔNG TY TNHH MITSUEI (VIỆT NAM)

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
3900850615
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH MITSUEI (VIỆT NAM)
Cơ quan thuế:
Thuế Tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ thuế:
Đường số 7, Khu Công nghiệp Trảng Bàng, Phường An Tịnh, Tây Ninh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Đường số 7, Khu Công nghiệp Trảng Bàng, Phường An Tịnh, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
14:04:00 29/11/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất chất tiệt trùng, chất tẩy rửa, chất tẩy trắng, chất làm mềm vải, xà phòng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng sau: Cồn mã HS 2207209000, chất bảo quản mã HS 2918140000, acid citric mã HS 2918159000, acid lactic mã HS 2918110000, acid malic mã HS 2918190000, CaCO3 mã HS 2836509000, CDE mã HS 3402130090, chất duyệt khuẩn OB-2 mã HS 3825900000, chất phụ gia mã HS 1520009000, HCL mã HS 2806100000, hương liệu mã HS 3302900000, LAS mã HS 3402111000, muối citrate mã HS 2918159000, NACLO mã HS 2828901000, bột màu mã HS 3204111000, dung dịch màu mã HS 3204119000, NaOH mã HS 2815110000, màng PE mã HS 3901909000, miếng đệm mã HS 4016939000, nhãn mã HS 4821109000, thùng carton mã HS 4819200000, vách ngăn carton mã HS 4807000000, túi nylon mã HS 3923219000, Pva217 mã HS 3506990090, cuso4 mã HS 2833250000, băng keo mã HS 3506990090, nắp nhựa mã HS 3923500090, nút nhựa mã HS 3923500090, bình nhựa mã HS 3923309090, chai nhựa mã HS 3923309090, cò nhựa mã HS 3923900090, hạt nhựa mã HS 3907609010, hạt màu mã HS 3907609010. Các sản phẩm có mã HS 34.01 gồm: Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da. Các sản phẩm có mã HS 34.02 gồm: Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa Các sản phẩm có mã HS 38.08 gồm: Thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, Các sản phẩm có mã HS 33.05 gồm: Các chế phẩm dùng cho tóc. Các sản phẩm có mã HS 39.23: Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic Các sản phẩm có mã HS 39.01: Các polimer từ etylen, dạng nguyên sinh Các sản phẩm có mã HS 39.02: Các polimer từ propilen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh. Các sản phẩm có mã HS 84.80: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic. Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng sau: - Các sản phẩm có mã HS 84.22: máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống... - Các sản phẩm có mã HS 84.77: Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên. - Các sản phẩm có mã HS 84.79: Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt. - các sản phẩm có mã HS 84.81: Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt - Các sản phẩm có mã HS 84.43: Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng - Các sản phẩm có mã HS 84.19: Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện. - Các sản phẩm có mã HS 84.21 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí. - Các sản phẩm có mã HS 40.10 Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa. - Các sản phẩm có mã HS 90.31 Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng. - Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng sau: Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chất tiệt trùng, chất tẩy trắng, chất làm mềm vải, xà phòng
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất chai và nắp nhựa

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!