|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
chi tiết: sửa lỗi vải, quét màu, gắp sợi tạp, tẩy dơ, sửa chữa áo quần
Ghi chú: (Trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (Không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận nếu thuộc trường hợp phải chấp thuận).
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
chi tiết: Thực hiện dịch vụ sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, phục hồi, thay thế linh kiện, căn chỉnh và khắc phục sự cố đối với máy móc, thiết bị công nghiệp và các thiết bị cơ khí khác.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
chi tiết: Gia công, sửa chữa hàng bị lỗi, gia công các công đoạn khâu tay trên quần áo
Ghi chú: (Trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (Không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận nếu thuộc trường hợp phải chấp thuận).
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
chi tiết : sửa hàng, khâu lủng rách, đính cườm, khâu nút.
|