|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Rang, xay cà phê; Sản xuất, chế biến cà phê hòa tan, cà phê túi lọc, viên nén, chiết xuất hoặc cà phê cô đặc; Lọc, khử chất caffeine trong cà phê (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn tại trụ sở)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các loại cà phê nhân chưa rang, cà phê đã rang, cà phê hòa tan và chế phẩm, cà phê đặc sản, cà phê hạt chất lượng cao
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn cà phê nguyên liệu, và đã qua chế biến (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ cà phê nguyên liệu, và đã qua chế biến
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng xe tải, xe container, xe chuyên dụng, xe lam, xe lôi, xe công nông
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
Chi tiết: Trồng, chăm sóc, thu hoạch và sơ chế ban đầu phơi, sấy, tách vỏ, làm sạch hạt
|