|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết : sản xuất và gia công các loại giấy miếng, thùng giấy, hộp giấy, túi giấy và các vật liệu bao bì khác (chỉ được sản xuất gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
(chỉ được sản xuất gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết : in ấn bao bì thùng giấy, hộp giấy, túi giấy các loại vật liệu bao bì khác, tem nhãn sản phẩm và các loại tài liệu hướng dẫn.(chỉ được sản xuất gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết : sản xuất các sản phẩm bao bì nhựa, pallet nhựa, tấm PE, băng keo (chỉ được sản xuất gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết : thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|