|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
(Chi tiết: Nghiên cứu công nghệ sinh học thực phẩm lên men, enzyme thực phẩm)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Tư vấn, chuyển giao công nghệ làm giấm và thạch dừa. Chuyển giao công nghệ sản xuất đường tự nhiên, tư vấn quy trình khai thác bền vững)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Bán buôn con men vi khuẩn Acetobacter xylinum, chế phẩm sinh học, vi chất dinh dưỡng lên men. Bán buôn đường thành phẩm hữu cơ từ rừng, giấm táo, thạch dừa)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0230
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
(Chi tiết: Khai thác nhựa cây, khai thác đường từ các loài cây trong rừng tự nhiên hoặc rừng trồng như cây thốt nốt rừng, cây phong rừng, hoặc thu hái mật mọc tự nhiên)
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Chi tiết: Kiểm nghiệm chỉ số đường huyết (GI), đo lường độ tinh khiết, kiểm định chất lượng vi sinh của dịch đường rừng cho đối tác)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Chi tiết: Bán buôn dịch đường thô từ rừng chưa qua chế biến sâu)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Chi tiết: Bán buôn đường thành phẩm hữu cơ từ rừng, giấm táo, thạch dừa)
|