|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
- (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không)
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2652
|
Sản xuất đồng hồ
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- Chi tiết: Nhận khoán việc để hỗ trợ hoạt động sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác cho các đơn vị có nhu cầu (thông qua hợp đồng ký kết)
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- Chi tiết: Nhận khoán việc để hỗ trợ hoạt động sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại cho các đơn vị có nhu cầu (thông qua hợp đồng ký kết)
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
2826
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
|
2910
|
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
- Chi tiết: sản xuất, lắp ráp ô tô và xe có động cơ khác; sản xuất, lắp ráp thiết bị, phụ tùng của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
5310
|
Bưu chính
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
- Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
- Chi tiết: Tiếp nhận, xử lý, trả lời các cuộc gọi từ khách hàng, phân bổ cuộc gọi tự động, chuyển cuộc gọi tự động, hệ thống trả lời tương tác hoặc những phương thức đơn giản để nhận các hợp đồng, cung cấp sản phẩm thông tin, tiếp nhận phản ánh của khách hàng
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: dạy các kỹ năng sống, các khóa dạy về đánh giá chuyên môn.
|
|
9700
|
Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
- Chi tiết: Đại lý bảo hiểm
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Chi tiết: Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; kiểm tra quy cách đóng gói và mẫu mã sản phẩm
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- Chi tiết: Chỉ hoạt động nghiên cứu thị trường
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
1811
|
In ấn
- Chi tiết: In trên bao bì (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Chi tiết: thiết kế tạo mẫu
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
- Chi tiết: Cho thuê xe nâng các loại
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
- Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường bộ)
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị tin học, máy văn phòng, điện thoại, máy fax, tổng đài điện thoại , cáp, vật tư ngành viễn thông, ổn áp, bộ lưu điện, camera quan sát, hệ thống báo trộm, báo động, chống sét, thiết bị thông tin hàng hải, hệ thống kiểm soát bằng thẻ từ, máy bộ đàm, thiết bị truyền hình, loa, thiết bị báo cháy, thiết bị âm thanh, thiết bị chiếu sáng công cộng, thiết bị văn phòng; Thiết bị và máy móc ngành ngân hàng, thể thao; Thiết bị phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Chi tiết: - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Lắp đặt thiết bị máy; - Lắp đặt các thiết bị chơi bowling
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
- Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện - điện cơ - điện lạnh. Lắp đặt dây dẫn và thiết bị điện; (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Chi tiết: Đại lý. Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
- Chi tiết: Bán buôn thủy-hải sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, hàng trang trí nội-ngoại thất.
|
|
7310
|
Quảng cáo
- Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Chi tiết: Đại lý vé máy bay, vé tàu, vé xe
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Chi tiết:- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh,
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
- Chi tiết: Cho thuê thiết bị tin học, máy văn phòng, điện thoại, máy fax, tổng đài điện thoại , cáp, vật tư ngành viễn thông, ổn áp, bộ lưu điện, camera quan sát, hệ thống báo trộm, báo động, chống sét, thiết bị thông tin hàng hải, hệ thống kiểm soát bằng thẻ từ, máy bộ đàm, thiết bị truyền hình, loa, thiết bị báo cháy, thiết bị âm thanh, thiết bị chiếu sáng công cộng, thiết bị văn phòng; thiết bị và máy móc ngành ngân hàng, thể thao; thiết bị phòng cháy chữa cháy; Cho thuê pallet
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
- Chi tiết: Xây dựng công trình đường thuỷ nội địa, hàng hải
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
- (Trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt và trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8019
|
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
- Chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
(trừ xông hơi khử trùng)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
3091
|
Sản xuất mô tô, xe máy
|
|
3092
|
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Gia công phụ kiện may mặc
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
- Chi tiết: Cắt xén, cán màng, cấn bế thành phẩm trên giấy (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Chi tiết: Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ khảo sát xây dựng, giám sát thi công) Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và TBA đến 110kV; Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế lắp đặt hệ thống mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế công trình: phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng Tư vấn xây dựng , Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Tư vấn quản lý xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị vào các công trình xây dựng
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
- Chi tiết: hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
- Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện-điện cơ-điện lạnh, hệ thống cấp thoát nước-phòng cháy chữa cháy-chống sét, hệ thống camera (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở công ty)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
Chi tiết : Sản xuất phần mềm
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- (trừ khí dầu mỏ hoá lỏng LPG)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
3102
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Chi tiết: - Bán buôn thiết bị điện, vật liệu điện; - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy; camera quan sát, hệ thống báo trộm. - Bán buôn máy móc - trang thiết bị văn phòng. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cấp thoát nước, cơ điện, điện lạnh, - Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp. - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy; camera quan sát, hệ thống báo trộm. - Bán buôn máy móc - trang thiết bị văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cấp thoát nước, cơ điện, điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy - Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành cơ nhiệt lạnh
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- Chi tiết: Dịch vụ xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Chi tiết: Cho thuê kho, bãi, nhà cửa, văn phòng
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: gia công chế biến thực phẩm
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: - Nhận khoán việc để hỗ trợ hoạt động sản xuất (bao gồm in, dệt và các hoạt động có liên quan khác) các loại nhãn bao gồm nhãn dùng trong ngành may mặc, giày dép và bao bì; Các loại nhãn vải dệt, nhãn vải in, nhãn giấy in và nhãn làm bằng nguyên liệu khác; các loại sản phẩm có liên quan đến vải dệt cho các đơn vị có nhu cầu tại các địa điểm đã có đủ điều kiện hoạt động của khách hàng (thông qua hợp đồng được ký kết) - Thực hiện gia công các loại hàng dệt tại các địa điểm đã có đủ điều kiện hoạt động của khách hàng (thông qua hợp đồng được ký kết)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
- Chi tiết: Gia công đế giày dép và các bộ phận khác của giày dép
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: - Nhận khoán việc hoặc gia công để hỗ trợ hoạt động Sản xuất các loại sản phẩm giấy và các loại sản phẩm khác có liên quan đến nhãn dùng trong ngành may mặc, giày dép và bao bì cho các đơn vị có nhu cầu tại các địa điểm đã có đủ điều kiện hoạt động của khách hàng (thông qua hợp đồng được ký kết)
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b và trừ sản xuất ống nhựa)
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
(trừ sản xuất và tồn trữ hoá chất tại trụ sở và sản xuất vật liệu xây dựng)
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(trừ sản xuất hóa chất tại trụ sở)
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Chi tiết: Sản xuất bản chải đánh răng (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
(Trừ sản xuất vật liệu xây dựng)
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
(trừ sản xuất vật liệu xây dựng)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|