|
6495
|
Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ
Loại trừ: Hoạt động cấp tín dụng của các tổ chức chuyên biệt nhưng cũng nhận tiền gửi; Hoạt động cho thuê vận hành, ví dụ: cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính...; Hoạt động tài trợ của các tổ chức thành viên
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ quy định của pháp luật)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023); Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023); Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Loại trừ: Quảng cáo thuốc lá
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web.
Loại trừ: Phát triển ứng dụng trò chơi điện tử; Xuất bản phần mềm; Lập kế hoạch và thiết kế hệ thống máy tính tích hợp phần cứng, phần mềm và công nghệ truyền thông, ngay cả khi cung cấp phần mềm có thể là một phần không thể thiếu; Xử lý dữ liệu công nghệ chuỗi khối/sổ cái phân tán (DLT).
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Loại trừ: Bán phần cứng hoặc phần mềm máy tính; Lắp đặt máy tính lớn và các máy tính tương tự; Cài đặt máy tính cá nhân; Xuất bản phần mềm được phân vào nhóm 582 (Xuất bản phần mềm); Cài đặt phần mềm; Khắc phục sự cố máy tính.
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm.
Loại trừ: Lắp đặt máy tính lớn và các máy tính tương tự; Lập trình máy tính; Tư vấn máy tính; Quản trị hệ thống máy tính; Cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu và cho thuê (hosting).
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Loại trừ: Xuất bản phần mềm; Dịch vụ hậu kỳ; Dịch vụ phân phối phát trực tuyến video theo yêu cầu; Thiết kế hệ thống máy tính; Phát hành tiền kỹ thuật số; Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính; Lưu trữ điện tử các tài liệu lưu trữ.
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Cổng thông tin và dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Nghị định 96/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023)
Loại trừ: Sàn giao dịch bất động sản
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Chi tiết: Bán lẻ máy tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông
Loại trừ: Bán lẻ thiết bị chụp ảnh và công nghệ thông tin; phân phối sách điện tử; phân phối thông qua phát trực tuyến và tải xuống bởi các nhà sản xuất âm nhạc, nhà xuất bản trò chơi điện tử, nhà sản xuất video/phim
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada
Loại trừ: Cung cấp dịch vụ truy cập internet của người điều hành hạ tầng viễn thông; Bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông.
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
Loại trừ: Xuất bản trò chơi điện tử, ứng dụng trò chơi; Hoạt động của các trang trò chơi trực tuyến/trò chơi video; Hoạt động của các trang web cờ bạc
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi, ví dụ như máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...; Bán buôn phần mềm có sẵn không được tùy chỉnh, bao gồm trò chơi điện tử, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn phần mềm.
Loại trừ: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị được điều khiển thông qua máy tính.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh bán buôn các loại vật liệu xây dựng cơ bản và vật liệu hoàn thiện; thiết bị, phụ kiện lắp đặt trong các công trình xây dựng như cát, sỏi, xi măng, gạch xây, ngói, đá, vôi, thạch cao; Sơn, vécni; Kính xây dựng và các sản phẩm kính khác; Vật liệu cách âm, cách nhiệt; Đồ ngũ kim (khóa, tay nắm cửa, bản lề...); Ống và phụ tùng đường ống (ống nhựa PVC, ống thép...); Bồn tắm, chậu rửa, bàn cầu và thiết bị vệ sinh khác.
Loại trừ: Bán buôn gỗ, tre, nứa và lâm sản khác; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại không chuyên dụng khác; Lắp đặt các thiết bị xây dựng
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Loại trừ: Hoạt động đấu giá
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh bán buôn các mặt hàng vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Đồ dùng khác cho gia đình chưa phân loại vào đâu như gốm sứ, thủy tinh, văn phòng phẩm, sách, báo, tạp chí, hàng dệt, may mặc, giày dép
Loại trừ: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Hoạt động bán buôn đồ điện gia dụng lớn; Bán buôn đồ nội thất
(Khoản 1 Điều 10, Luật Xuất bản số 19/2012/QH13
quy định “Nội dung và hành vi bị cấm trong hoạt động xuất bản”)
|