|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản))
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
-Chi tiết: - Thẩm tra tổng dự án ; - Khảo sát địa hình, địa chất công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; - Giám sát công tác thi công và hoàn thiện công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp; - Lập tổng dự toán công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn đấu thầu; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp; - Hoạt động tư vấn xây dựng.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|