3703448552 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TLC VIET NAM

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
3703448552
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TLC VIET NAM
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế:
Số 90/37 Đặng Văn Mây, Khu phố Đông Chiêu, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 90/37 Đặng Văn Mây, Khu phố Đông Chiêu, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
10:24:28 11/3/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, công nghiệp, thủy lợi, cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Không hoạt động tại trụ sở)
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
(Không hoạt động tại trụ sở)
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: Dịch vụ nổ mìn, phá đá
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
(Không hoạt động tại trụ sở)
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
(Không hoạt động tại trụ sở)
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
(Không hoạt động tại trụ sở)
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
(Không hoạt động tại trụ sở)
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
(Không hoạt động tại trụ sở)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Không hoạt động tại trụ sở)
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
(Không hoạt động tại trụ sở)
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
(Không hoạt động tại trụ sở)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
(Không hoạt động tại trụ sở)
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(Không hoạt động tại trụ sở)
2431 Đúc sắt, thép
(Không hoạt động tại trụ sở)
2432 Đúc kim loại màu
(Không hoạt động tại trụ sở)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Không hoạt động tại trụ sở)
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(Không hoạt động tại trụ sở)
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
(Không hoạt động tại trụ sở)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(Không hoạt động tại trụ sở)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Không hoạt động tại trụ sở)
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
(Không hoạt động tại trụ sở)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Không hoạt động tại trụ sở)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; Trừ hoạt động phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ môi giới bất động sản)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ hoạt động đấu giá)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ hoạt động đấu giá)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690 Bán buôn tổng hợp
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Không hoạt động tại trụ sở)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ vàng miếng và kim loại quý hiếm)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ du lịch, căn hộ du lịch (Không hoạt động tại trụ sở)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
(Trừ Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng. Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu. Kiểm định đánh giá chất lượng công trình giao thông, nền- móng công trình. Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất đá, vật liệu xây dựng. Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn các công trình xây dựng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình xây dựng. Quy hoạch hạ tầng đô thị và khu công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ - cầu). Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng cụm dân cư, cụm công nghiệp, khu công nghiệp. Thẩm tra thiết kế và tổng dự toán các công trình xây dựng; Thiết kế, giám sát các công trình hệ thống thoát nước, nước thải và trạm xử lý nước thải; Thiết kế đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV và các công trình điện hạ tầng kỹ thuật khác; Đo đạc và bản đồ các công trình xây dựng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!