|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải)
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải)
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất Giấy Kraft, Giấy Medium, Giấy làm khăn ăn, phôi khăn lạnh (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1811
|
In ấn
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: In nhiệt, in băng nhiệt, in bao bì các loại
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Sản xuất mực in (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc, giày dép. Bán buôn vải không dệt.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn khẩu trang vải, khẩu trang vải không dệt. Bán buôn thuốc thành phẩm. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, găng tay y tế.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn sợi dệt; Bán buôn phụ liệu ngành may; Bán buôn giấy; Bán buôn bao bì, poly, thùng carton, chỉ may thêu, bán buôn băng keo các loại. Bán buôn đồ bảo hộ lao động. Bán buôn dây thun, tem, nhãn size, thẻ bài các loại. Bán buôn quần áo bảo hộ y tế.
|