|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đông lạnh ( cá viên, bò viên , tôm viên, xúc xích, chả lụa,chả cá, dimsum, phô mai que, phô mai hàn quốc …)
(chỉ được chế biên sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
(chỉ được sản xuất, gia công và xay xát bột thô sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (skc), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(chỉ được chế biên sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(chỉ được chế biên sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đông lạnh ( cá viên, bò viên , tôm viên, xúc xích, chả lụa,chả cá, dimsum, phô mai que, phô mai hàn quốc …)
|