|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Hoạt động của các nhà điêu khắc, hoạ sỹ, thợ chạm khắc
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép)
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn đá, cát, sỏi
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế mỹ thuật. Thiết kế, quy hoạch đô thị. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Giám sát thi công xây dựng. Giám sát thi công hệ thống cấp – thoát nước. Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Lập dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp. Lập dự toán công trình xây dựng. Tư vấn lập báo cáo đầu tư(trừ tư vấn pháp lý)
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Đúc tượng bằng đồng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp lý)
|