|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất khăn trùm đầu và các phụ kiện đi kèm, gối tựa, gối kê tay. Dệt vớ trùm đầu, Sản xuất miếng bịt mắt ngủ, vớ chân.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất áo thun, áo vải, quần, áo, áo choàng, túi xách các loại, nón các loại.
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất khẩu trang vải, túi xách vải, tạp dề vải.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất khẩu trang y tế; - Sản xuất quần áo bảo hộ y tế, Sản xuất cây móc tóc, hạt trang trí tóc, kẹp tóc các loại, cuốn tóc các loại, dao cạo lông các loại, lược tỉa tóc, gương, dụng cụ làm móng.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất lược chải đầu; Sản xuất vỏ máy sấy tóc; Sản xuất vỏ máy duỗi tóc; Sản xuất vỏ máy uốn tóc và các sản phẩm khác từ nhựa, dây cột tóc bằng nhựa, rol cuốn tóc bằng nhựa.
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: Sản xuất vải dệt len
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòng.
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
Chi tiết: Sản xuất máy sấy tóc, máy làm tóc, máy tông đơ, máy cạo râu
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất dây cao su buộc tóc
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|