|
210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng; Ươm giống cây lâm nghiệp; Xây dựng vườn ươm giống các loại
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng; Ươm giống cây lâm nghiệp; Xây dựng vườn ươm giống các loại
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
(khai thác gỗ rừng trồng)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(chỉ được cưa, xẻ, bào gỗ sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản; không chứa than đá tại Bình Dương)
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản; không chứa than đá tại Bình Dương)
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản; không chứa than đá tại Bình Dương)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất than không khói (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
(trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
(trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0115
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, dược phẩm, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm tăng cường sức khỏe, thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, bán buôn thuốc trừ sâu, bán buôn hóa chất dùng trong nông nghiệp, bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế)
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
(không kinh doanh đồ chơi, trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội và không kinh doanh trò chơi có thưởng)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các hoạt động vui chơi và giải trí khác ; Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển; Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên (không kinh doanh đồ chơi, trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội và không kinh doanh trò chơi có thưởng)
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
9319
|
Hoạt động thể thao khác
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế (chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của Tổng cục du lịch)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạng là phương tiện lưu trù bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(chỉ được xử lý nước thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải, rác thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải, rác thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải, rác thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải, rác thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải, rác thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới, Đại lý phân phối thực phẩm chức năng, dược phẩm, mỹ phẩm, sản phẩm dinh dưỡng, hàng chăm sóc sức khỏe
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp.
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
- Chứng nhận và đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết : Sản xuất mỹ phẩm ( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm, thực phẩm Chức năng, sản phẩm dinh dưỡng và sản phẩm chăm sóc sức khỏe.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh, dược liệu, bán lẻ dược phẩm, thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế, mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc sức khỏe.
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết : Sản xuất đồ uống không cồn ( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Sản xuất thực phẩm chức năng ( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết : Sản xuất, chế biến dược liệu ( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Chi tiết : Sản xuất bột giấy ( chỉ được sản xuất , gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết : Bán buôn đồ uống có cồn
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết : Bán lẻ đồ uống có cồn
|