|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết : Gửi hàng, giao nhận hàng hóa;dịch vụ vận tải đa phương thức; dịch vụ logistics; Đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải, dịch vụ đại lý tàu biển; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ môi giới hàng hải và các dịch vụ hàng hải khác, đại lý vận chuyển hàng hóa.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết : Kinh doanh vận tải bằng đường biển
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết : Kinh doanh vận tải bằng đường biển
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết : Hoạt động liên quan đến vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng không).
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Đại lý bảo hiểm
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết : Giám định, kiểm định chất lượng hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết : Hoạt động lưu giữ hàng hóa ( trừ than đá)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới ( trừ môi giới chứng khoán, môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|