|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Huấn luyện an toàn lao động – giáo dục kỹ năng(chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập theo qui định của pháp luật về giáo dục).
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm).
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(không chứa, phân loại, xử lý phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở chính)
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động(trừ tư vấn pháp lý)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập theo qui định của pháp luật về giáo dục).
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập theo qui định của pháp luật về giáo dục).
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập theo qui định của pháp luật về giáo dục).
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập theo qui định của pháp luật về giáo dục).
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
(chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập theo qui định của pháp luật về giáo dục).
|