|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất các loại hạt như rang sấy hạt điều, hạt cà phê, hạt dẻ, hạt hạnh nhân, hạt mắc ca, hạt óc chó.
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi, sấy là thuốc lá, hạt cô ca
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(chỉ được sản xuất, gia công, chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn nang mực
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: chế biến , bảo quản nang mực
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh
|