|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát địa hình công trình xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật. - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và nông thôn - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Thiết kết, thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện dân dụng, công nghiệp - Định giá hạng 2 - Tư vấn đấu thầu, quản lý dự án - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. - Khảo sát địa chất công trình xây dựng, địa chất thủy văn công trình xây dựng. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ.
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư về địa điểm sản xuất kinh doanh).
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thiết bị đảm bảo an toàn giao thông (biển báo giao thông, cột biển báo, cọc giao thông, đinh phản quang, gờ giảm tốc, cuộn rào công trình, tấm chống lóa, đèn tín hiệu và thiết bị khác có liên quan), thiết bị định vị, đo đạc
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ khác
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng rau các loại, trồng hoa cây cảnh
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô, xe có động cơ khác
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải, rác thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải y tế, rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải, rác thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, cầu, cảng, thủy lợi; lắp đặt các thiết bị đảm bảo an toàn giao thông, sơn vạch giao thông
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Doanh nghiệp chỉ được hoạt động nuôi trồng sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp lý)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật.
|