|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nước yến đóng lon, hủ, Tổ yến chưng đường phèn, tổ yến chưng hạt sen, tổ yên hạt chia, tổ yến nhân sâm, tổ yến đông trùng hạ thảo (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn tổ yến các loại, Bán buôn thực phẩm chức năng.
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Chăn nuôi chim yến (chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước gải khát các loại, Sản xuất nước giải khát từ nấm linh chi.
Sản xuất nước uống từ các loại bách thảo (thảo quyết minh, diệp hà châu, nhân trần, hoa cúc, cỏ ngọt, cam thảo, bạc hà, hoa hòe, đinh lăng...)
(Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định)
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: Sản xuất cháo gói ngũ cốc các loại.
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|