|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bột thạch cao.
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị, hàng hóa đã qua sử dụng.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn đá thạch cao các loại, bột thạch cao; cao lanh; hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, phế thải các loại.
Xuất nhập khẩu phế liệu (trừ các phế liệu gây ô nhiễm môi trường).
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bằng thạch cao
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán thạch cao, các sản phẩm bằng thạch cao, các loại gốm sứ, gạch, ngói
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ; Vận chuyển chất thải công nghiệp; Chất thải không nguy hại; Chất thải nguy hại,; Rác thải.
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Chứa, Thu gom các sản phẩm đã qua sử dụng từ thạch cao và liên quan đến thạch cao.
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Chứa, phân loại, xử lý các sản phẩm đã qua sử dụng từ thạch cao và có liên quan đến thạch cao.
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
- Chứa, phân loại, Tái sử dụng và sản xuất các sản phẩm từ thạch cao và có liên quan đến thạch cao.
- Tháo dỡ ô tô, máy móc, tàu biển;
- Nghiền ô tô, sắt thép bằng các phương tiện cơ học;
- Nghiền bê tông, pallet gỗ.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, đồng, nhôm và các kim loại khác (trừ vàng, bạc)
|