|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn môi trường; Hoạt động tư vấn trong lĩnh vực an toàn lao động tại nơi làm việc; Hoạt động các nhà kinh tế xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp hoặc thương mại
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thể phân loại và máy biến thế đặc biệt; mô tơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện; thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi; các rơle và bộ điều khiển công nghiệp; pin và ắc quy; thiết bị điện chiếu sáng; các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện.
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải sinh hoạt; Xử lý nước thải công nghiệp
- Xử lý nước thải bệnh viện.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải công nghiệp
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý môi trường
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt, bảo trì hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống trộm, hệ thống tự động hóa; camera quan sát; chống sét, bộ đàm, chuông cửa có hình; lắp đặt hệ thống thiết bị xử lý môi trường ,lắp đặt hệ thống điện trong nhà và ngoài trời, hệ thống điện năng lượng mặt trời, pin năng lượng mặt trời
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động, dây dẫn chống sét, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Môi giới tư vấn cho thuê tài chính
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (thiết bị máy móc xử lý nước thải); Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị điện,vật liệu điện, thiết bị cơ - điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị chống sét; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xây dựng
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp; phế liệu.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; Sơn, véc ni và sơn bóng; Dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; Kính phẳng; Vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; Thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; Vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; Vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; Thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; Thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...., Phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt.dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; Thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; Thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...., Phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn lập dự án đầu tư
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động vận động hành lang về tư vấn quản lý; Thiết kế phương pháp kiểm toán hoặc cơ chế, chương trình chi phí kiểm toán, cơ chế điều khiển ngân quỹ; Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý...; Tư vấn về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc, thiết kế và phát thảo công trình, lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc thiết bị; thiết kế và dịch vụ tư vấn các dự án dân dụng, kỹ thuật đường ống và kiến trúc giao thông; Hoạt động đo đạc và lập bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất; Tư vấn kỹ thuật có liên quan khác đến chuẩn bị và thực hiện các dự án đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hóa học, dược học, công nghiệp, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hòa, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh…địa chất công trình xây dựng;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các vật liệu và sản phẩm; chứng nhận sản phẩm, bao gồm hang tiêu dùng, phương tiện giao thông, vỏ điều áp, nhà máy hạt nhân; Hoạt động đánh giá chất lượng và nguồn gốc sản phẩm
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Chế biến gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: Sản xuất ván nhân tạo, bề mặt ván nhân tạo
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế, cửa từ gỗ
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất cửa sắt, cửa nhôm, hàng rào, khung kèo sắt (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
2910
|
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất động cơ chữa cháy
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, chế tạo, thiết bị, phương tiện vận tải phòng cháy chữa cháy. Thi công cải tạo xe cơ giới
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng gỗ gia dụng, hàng trang trí nội thất; Gia công hàng trang trí nội thất
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn: sản xuất phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị cứu hộ, thiết bị bảo hộ lao động
|
|
8019
|
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Chi tiết: Tư vấn an ninh; Hoạt động giám sát và giám sát từ xa của các hệ thống an ninh điện tử như báo trộm, báo cháy và hệ thông giám sát video; hoạt động lắp đặt và bảo trì hệ thống an ninh điện tử.
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, lễ hội, hội chợ
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|