|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nhãn mác các loại từ giấy: nhãn in, nhãn in nhiệt, nhãn treo từ giấy
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất nhãn mác các loại từ giấy
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In ấn nhãn mác các loại, bao gồm: nhãn in, nhãn vải, nhãn in nhiệt, giấy dán, nhãn treo
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nhãn mác các loại từ vải, sợi: nhãn in, nhãn in nhiệt, nhãn treo từ vải
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất nhãn mác các loại từ nhựa: nhãn in, nhãn in nhiệt, nhãn treo từ nhựa
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất nhãn mác các loại từ da nhân tạo: nhãn treo từ da
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các mặt hàng không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định vủa pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632)
|